Máy rửa bát Junger Leopard DWJ-136 PRO sở hữu thiết kế màu tro núi lửa VOLCANO GREY hiện đại, sức chứa 12–13 bộ bát đĩa tiêu chuẩn châu Âu, phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình. Sản phẩm được trang bị động cơ BLDC kết hợp công nghệ Inverter, hệ thống tay phun đa chiều và 12 chương trình rửa. Đặc biệt, công nghệ sấy khí nóng Junger Super Dry, UV Hygiene và Fresh Air hỗ trợ làm khô, vệ sinh và bảo quản bát đĩa sau khi rửa.
Đặc điểm nổi bật
- Sức chứa 12–13 bộ: Đáp ứng nhu cầu rửa bát đĩa cho gia đình khoảng 3–4 bữa ăn Việt.
- Động cơ BLDC kết hợp Inverter: Hỗ trợ vận hành ổn định và tối ưu hiệu quả sử dụng điện.
- Hệ thống tay phun đa chiều: Gồm 2 tay phun xoay 360° và 1 tay phun phụ, hỗ trợ làm sạch nhiều vị trí.
- Công nghệ Junger Super Dry: Sử dụng khí nóng để hỗ trợ làm khô bát đĩa.
- Công nghệ UV Hygiene và Nano Silver Ag+: Hỗ trợ vệ sinh khoang máy và hạn chế sự phát triển của vi sinh vật theo công bố của nhà sản xuất.
- Chế độ Fresh Air: Hỗ trợ làm khô và bảo quản bát đĩa trong khoang máy lên đến 72 giờ.
- 12 chương trình rửa: Đáp ứng nhiều nhu cầu từ rửa nhanh, rửa chuyên sâu đến vệ sinh máy.
- Tiện ích an toàn: Khóa trẻ em, hẹn giờ 1–24 giờ, cảnh báo hết muối và nước làm bóng, chống tràn và rò rỉ nước.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Junger |
| Model | DWJ-136-PRO |
| Dòng sản phẩm | Leopard |
| Loại máy | Máy rửa bát |
| Sức chứa | 12–13 bộ bát đĩa châu Âu |
| Số chương trình rửa | 12 chương trình |
| Động cơ | BLDC |
| Công nghệ vận hành | Inverter |
| Hệ thống tay phun | 2 tay phun đa chiều xoay 360°, 1 tay phun phụ |
| Công nghệ sấy | Junger Super Dry |
| Công nghệ bảo quản | Junger Fresh Air |
| Công nghệ UV | Junger UV Hygiene |
| Công nghệ Nano bạc | Junger Nano Silver Ag+ |
| Nhiệt độ rửa vệ sinh | Tối đa 75°C theo chương trình |
| Chất liệu khoang máy | Thép không gỉ SUS304 |
| Màu sắc | VOLCANO GREY – tro núi lửa |
| Bảng điều khiển | Cảm ứng, màn hình LED |
| Công suất | 1.700–2.200 W |
| Điện năng tiêu thụ | 1,1 kWh |
| Lượng nước tiêu thụ | 15,5 lít |
| Độ ồn | 49 dB |
| Áp lực nước đầu vào | 0,04–1,0 MPa |
| Điện áp / Tần số | 220–240 V / 50–60 Hz |
| Kích thước (R × S × C) | 550 × 500 × 605 mm |
| Khối lượng | 26 kg |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Bảo hành | 4 năm; mô tơ bơm chính 7 năm theo thông tin công bố |





